Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost-effective solution

Nghĩa thường dùng

giải pháp tiết kiệm chi phí cụm từ

“We chose a cost-effective solution for the classroom.”Chúng tôi chọn giải pháp tiết kiệm chi phí cho lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...