costofborrowing /kɒstəvˈbɒroʊɪŋ/
n.phr
- Chi phí vay
ví dụ
The cost of borrowing affects how much people can spend. — Chi phí vay ảnh hưởng đến số tiền mà mọi người có thể chi tiêu.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The cost of borrowing affects how much people can spend. — Chi phí vay ảnh hưởng đến số tiền mà mọi người có thể chi tiêu.
Đang tải...