costumier
/kɔ'stju:miә(r)/
Biến thể từ
costumiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
costumier
//
* danh từ- người cho thuê y phục sân khấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who designs or supplies costumes (as for a play or masquerade)