cosy study
Nghĩa thường dùng
phòng làm việc ấm cúng
cụm từ
“It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park, and a cosy study where we can both work.”Nó có một phòng khách rộng rãi với tầm nhìn tuyệt vời ra công viên, và một phòng làm việc ấm cúng nơi cả hai chúng tôi có thể làm việc.