Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cosy study

Nghĩa thường dùng

phòng làm việc ấm cúng cụm từ

“It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park, and a cosy study where we can both work.”Nó có một phòng khách rộng rãi với tầm nhìn tuyệt vời ra công viên, và một phòng làm việc ấm cúng nơi cả hai chúng tôi có thể làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...