cothurnus
/kәu'θә:nәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cothurnus
//
* danh từ- số nhiều cothurni
- ủng (diễn viên bi kịch Hy Lạp mang)
- bi kịch
- phong cách trang trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Cothurn.