cottage industry
Nghĩa thường dùng
ngành sản xuất nhỏ tại nhà
cụm từ
“Many artisans work in a cottage industry, creating handmade goods.”Nhiều nghệ nhân làm việc trong ngành công nghiệp tại nhà, tạo ra hàng hóa thủ công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cottage industry
//
- thủ công gia đình