Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cottage industry

Nghĩa thường dùng

ngành sản xuất nhỏ tại nhà cụm từ

“Many artisans work in a cottage industry, creating handmade goods.”Nhiều nghệ nhân làm việc trong ngành công nghiệp tại nhà, tạo ra hàng hóa thủ công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cottage industry

//

  • thủ công gia đình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...