Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cottar

/'kɔtə/
Biến thể từ cottars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cottar

/'kɔtə/

danh từ

  • (Ê-cốt) nông dân (ở ngay trong trại)
Định nghĩa tiếng Anh

n a peasant farmer in the Scottish Highlands n fastener consisting of a wedge or pin inserted through a slot to hold two other pieces together

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...