cottar
/'kɔtə/
Biến thể từ
cottars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cottar
/'kɔtə/
danh từ
- (Ê-cốt) nông dân (ở ngay trong trại)
Định nghĩa tiếng Anh
n a peasant farmer in the Scottish Highlands n fastener consisting of a wedge or pin inserted through a slot to hold two other pieces together