cotton cultivation
Nghĩa thường dùng
việc trồng bông, canh tác bông
cụm từ
“The environmental impact of cotton cultivation is significant due to high water usage.”Tác động môi trường của việc trồng bông là đáng kể do sử dụng nhiều nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- việc trồng bông, canh tác bông
- cotton cultivation practices: các phương pháp trồng bông
- cotton cultivation area: diện tích trồng bông
- impact of cotton cultivation: tác động của việc trồng bông