cotton wool
/'kɔtn'wul/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
bông gòn (y tế)
danh từ
“The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.”Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cotton wool
/'kɔtn'wul/
danh từ
- bông mộc, bông xơ (để làm cốt áo, làm nệm...); bông
thành ngữ
- to bring up a child in cotton_wool
- quá cưng con