Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cotton wool

/'kɔtn'wul/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bông gòn (y tế) danh từ

“The nurse cleaned the cut with a piece of cotton wool.”Y tá lau vết cắt bằng một miếng bông gòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cotton wool

/'kɔtn'wul/

danh từ

  • bông mộc, bông xơ (để làm cốt áo, làm nệm...); bông

thành ngữ

  1. to bring up a child in cotton_wool
    • quá cưng con
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...