couchette
/ku'ʃet/
Biến thể từ
couchettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
couchette
/ku'ʃet/
danh từ
- giường, cuset (ở trong toa xe lửa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a compartment on a European passenger train; contains 4 to 6 berths for sleeping