Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cough

/kɔf/

Đang hiển thị mục gốc Cough cho “cougher”.

Nghĩa thường dùng

Ho danh từ

“He has a bad cough and needs to see a doctor.”Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...