have
Đang hiển thị mục gốc have cho “could have”.
Nghĩa thường dùng
“I have a car.”Tôi có ô tô.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc have cho “could have”.
“I have a car.”Tôi có ô tô.
Đang tải...