Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have

/hæv/

Đang hiển thị mục gốc have cho “could have”.

Nghĩa thường dùng

Có động từ

“I have a car.”Tôi có ô tô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...