Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

could not see the wood for the trees

/kʊd nɒt siː ðə wʊd fɔːr ðə triːz/

Nghĩa thường dùng

mải chú tâm chi tiết nhỏ mà không thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì cây thành ngữ

“She was so focused on formatting that she couldn't see the wood for the trees.”Cô ấy tập trung quá vào định dạng đến mức không thấy bức tranh tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...