Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counseled

/ˈkaʊn.səld/

Nghĩa thường dùng

tư vấn động từ

“The psychologist counseled patients struggling with anxiety and depression.”Nhà tâm lý học đã tư vấn cho những bệnh nhân đang gặp khó khăn với lo âu và trầm cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...