counseled
Nghĩa thường dùng
“The psychologist counseled patients struggling with anxiety and depression.”Nhà tâm lý học đã tư vấn cho những bệnh nhân đang gặp khó khăn với lo âu và trầm cảm.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The psychologist counseled patients struggling with anxiety and depression.”Nhà tâm lý học đã tư vấn cho những bệnh nhân đang gặp khó khăn với lo âu và trầm cảm.
Đang tải...