Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counseling

/ˈkaʊn.səl.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tư vấn danh từ

“She is studying counseling at university.”Cô ấy đang học tư vấn tại đại học.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...