Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counsellor

/'kaunslə/ phổ biến #23853

Nghĩa thường dùng

cố vấn, nhà tư vấn danh từ

“The counsellor gave me good advice.”Cố vấn đã cho tôi lời khuyên tốt.

Biến thể từ counsellors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

counsellor

/'kaunslə/

danh từ

  • người khuyên bảo
  • cố vấn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) luật sư
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who has supervisory duties at a summer camp n someone who gives advice about problems n a lawyer who pleads cases in court

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...