counsellor
/'kaunslə/ phổ biến #23853
Nghĩa thường dùng
cố vấn, nhà tư vấn
danh từ
“The counsellor gave me good advice.”Cố vấn đã cho tôi lời khuyên tốt.
Biến thể từ
counsellors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
counsellor
/'kaunslə/
danh từ
- người khuyên bảo
- cố vấn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) luật sư
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who has supervisory duties at a summer camp n someone who gives advice about problems n a lawyer who pleads cases in court