Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count down

/kaʊnt daʊn/

Nghĩa thường dùng

đếm ngược đến số không động từ

“They counted down to the New Year at midnight.”Họ đã đếm ngược đến năm mới vào giữa đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...