Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count in

/kaʊnt ɪn/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ai đó động từ

“Count me in for the trip this weekend.”Hãy bao gồm tôi trong chuyến đi cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...