Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count over

/kaʊnt ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

tính toán hoặc đếm cái gì đó động từ

“We need to count over the votes again.”Chúng ta cần đếm lại số phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...