count pennies
Nghĩa thường dùng
“He counts pennies to save for a vacation.”Anh ấy cẩn thận với tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He counts pennies to save for a vacation.”Anh ấy cẩn thận với tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.
Đang tải...