Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count pennies

/kaʊnt ˈpɛniz/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận với tiền bạc cụm từ

“He counts pennies to save for a vacation.”Anh ấy cẩn thận với tiền để tiết kiệm cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...