Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count your blessings

/kaʊnt jʊər ˈblɛsɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Biết ơn những gì bạn có. cụm từ

“In tough times, remember to count your blessings.”Trong những lúc khó khăn, hãy nhớ biết ơn những gì bạn có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...