Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

count your lucky stars

/kaʊnt jʊr ˈlʌki stɑrz/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy biết ơn về những gì bạn có. cụm từ

“After the accident, she counted her lucky stars that she was unharmed.”Sau vụ tai nạn, cô ấy cảm thấy biết ơn vì không bị thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...