count your lucky stars
/kaʊnt jʊr ˈlʌki stɑrz/
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy biết ơn về những gì bạn có.
cụm từ
“After the accident, she counted her lucky stars that she was unharmed.”Sau vụ tai nạn, cô ấy cảm thấy biết ơn vì không bị thương.