Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countable noun

/ˈkaʊntəbl naʊn/

Nghĩa thường dùng

danh từ đếm được cụm từ

“A countable noun can be singular or plural, like a glass and two glasses.”Danh từ đếm được có thể ở số ít hoặc số nhiều, như a glass và two glasses.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...