counter-intuitive
/ˌkaʊn.tər.ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/
Nghĩa thường dùng
trái ngược với trực giác
tính từ
“The solution was counter-intuitive, but it worked.”Giải pháp này trái ngược với trực giác, nhưng nó đã hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
counter-intuitive
//
* tính từ- phản trực giác, khác thường