Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counter-intuitive

/ˌkaʊn.tər.ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/

Nghĩa thường dùng

trái ngược với trực giác tính từ

“The solution was counter-intuitive, but it worked.”Giải pháp này trái ngược với trực giác, nhưng nó đã hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

counter-intuitive

//

* tính từ
  • phản trực giác, khác thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...