counterculture
Nghĩa thường dùng
“The 1960s counterculture challenged mainstream values.”Phản văn hóa thập niên 1960 thách thức các giá trị chính thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phản văn hóa
ví dụ
The 1960s counterculture challenged mainstream values. — Phản văn hóa thập niên 1960 thách thức các giá trị chính thống.