Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counterculture

/ˈkaʊntərkʌltʃər/ IELTS

Nghĩa thường dùng

phản văn hóa danh từ

“The 1960s counterculture challenged mainstream values.”Phản văn hóa thập niên 1960 thách thức các giá trị chính thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phản văn hóa

ví dụ

The 1960s counterculture challenged mainstream values. — Phản văn hóa thập niên 1960 thách thức các giá trị chính thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...