Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

counterfeit goods

/ˈkaʊntərˌfɪt ɡʊdz/

Nghĩa thường dùng

hàng giả, hàng nhái thương hiệu cụm từ

“Police seized counterfeit goods from the warehouse.”Cảnh sát tịch thu hàng giả từ nhà kho.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...