counteroffer /ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
danh từ
- lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
ví dụ
The buyer submitted a counteroffer immediately. — Người mua lập tức đưa ra đề nghị đối lại.
112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The buyer submitted a counteroffer immediately. — Người mua lập tức đưa ra đề nghị đối lại.
Đang tải...