Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countersink

/'kauntəsiɳk/ phổ biến #43213
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

countersink

/'kauntəsiɳk/

ngoại động từ (kỹ thuật)

  • khoét loe miệng (để đánh bóng hoặc ốc bắt vào không lồi lên)
  • đóng (đầu đinh) vào lỗ khoét loe miệng, bắt (đầu ốc) vào lỗ khoét loe miệng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hole (usually in wood) with the top part enlarged so that a screw or bolt will fit into it and lie below the surface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...