Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

country house

/'kʌntri'haus/

Nghĩa thường dùng

nhà ở nông thôn, biệt thự đồng quê danh từ

“They spend weekends at their country house.”Họ dành cuối tuần ở nhà đồng quê của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

country house

/'kʌntri'haus/

danh từ

  • nhà phú ông (ở nông thôn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...