country house
/'kʌntri'haus/
Nghĩa thường dùng
nhà ở nông thôn, biệt thự đồng quê
danh từ
“They spend weekends at their country house.”Họ dành cuối tuần ở nhà đồng quê của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
country house
/'kʌntri'haus/
danh từ
- nhà phú ông (ở nông thôn)