country-and-western
/'kʌntri:'ændw'estən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
country-and-western
//
* danh từ- nhạc đồng quê (xuất xứ từ nhạc dân gian miền nam và miền tây nứơc Mỹ)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...