Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

country-dance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

country-dance

//

  • (Anh) điệu vũ sóng đôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a type of folk dance in which couples are arranged in sets or face one another in a line

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...