Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

country-house

/ˈkʌntri haus/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

country-house

//

* danh từ
  • ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...