Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5320

countryside

/'kʌntri'said/

danh từ

  • nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
  • nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)
Đồng nghĩa rural areacountry
Trái nghĩa cityurban area
Định nghĩa tiếng Anh

n. rural regions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...