Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countryside life

/ˈkʌntrisaɪd laɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống ở nông thôn cụm từ

“Countryside life is slower than city life.”Cuộc sống ở nông thôn chậm hơn cuộc sống thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...