couplet
/'kʌplit/ phổ biến #22047
Biến thể từ
couplets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
couplet
/'kʌplit/
danh từ
- (thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stanza consisting of two successive lines of verse; usually rhymed