Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

couplet

/'kʌplit/ phổ biến #22047
Biến thể từ couplets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

couplet

/'kʌplit/

danh từ

  • (thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stanza consisting of two successive lines of verse; usually rhymed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...