Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Coupon

/'ku:pɒn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10119

Nghĩa thường dùng

phiếu giảm giá danh từ

“I used a coupon to get a discount on my purchase.”Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.

Biến thể từ coupons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Coupon

//

  • (Econ) Phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.+ Là một loại chứng thực dùng cho việc nhận tiền lãi đối với một chứng khoán có lãi cố định như trái phiếu thuê mà từ trái phiếu đó, phiếu lãi có thể được xé ra.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed n. a test sample of some substance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...