Coupon
/'ku:pɒn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10119
Nghĩa thường dùng
phiếu giảm giá
danh từ
“I used a coupon to get a discount on my purchase.”Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
Biến thể từ
coupons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Coupon
//
- (Econ) Phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.+ Là một loại chứng thực dùng cho việc nhận tiền lãi đối với một chứng khoán có lãi cố định như trái phiếu thuê mà từ trái phiếu đó, phiếu lãi có thể được xé ra.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed n. a test sample of some substance