Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

course syllabus

/kɔːrs ˈsɪl.ə.bəs/

Nghĩa thường dùng

chương trình học danh từ

“The course syllabus outlines the topics we will cover.”Chương trình học phác thảo các chủ đề mà chúng ta sẽ đề cập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...