Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courtyard

/'kɔ:t'jɑ:d/ Collins ★ phổ biến #5825

Nghĩa thường dùng

Sân danh từ

“We often have lunch in the courtyard when the weather is nice and sunny.”Chúng tôi thường ăn trưa ở sân khi thời tiết đẹp và nắng.

Biến thể từ courtyards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

courtyard

/'kɔ:t'jɑ:d/

danh từ

  • sân nhỏ; sân trong
Định nghĩa tiếng Anh

n an area wholly or partly surrounded by walls or buildings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...