Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cousinly

/'kʌznli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cousinly

/'kʌznli/

tính từ

  • như anh em họ; có họ; thân thuộc
Định nghĩa tiếng Anh

a. like or befitting a cousin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...