cousinship
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cousinship
//
- tình anh em họ, tình họ hàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. The relationship of cousins; state of being cousins; cousinhood.
Từ điển Anh–Việt
112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The relationship of cousins; state of being cousins; cousinhood.
Đang tải...