cover a distance of x kilometres
Nghĩa thường dùng
“On our cycling tour we managed to cover a distance of about 40 kilometres a day.”Trong chuyến đạp xe, chúng tôi đi được khoảng 40 km mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“On our cycling tour we managed to cover a distance of about 40 kilometres a day.”Trong chuyến đạp xe, chúng tôi đi được khoảng 40 km mỗi ngày.
Đang tải...