Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cover over

/ˈkʌvər ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó lên trên cái khác động từ

“We need to cover over the food to keep it warm.”Chúng ta cần đậy thức ăn lại để giữ ấm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...