Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cover your bases

/ˈkʌvər jʊr ˈbeɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

hành động thận trọng để đảm bảo thành công cụm từ

“You should cover your bases before launching the project.”Bạn nên hành động thận trọng trước khi khởi động dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...