Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coveralls

/ˈkʌvərɔːlz/ phổ biến #17695

Nghĩa thường dùng

bộ áo liền quần cho những người làm công việc nặng nhọc danh từ

“A man is wearing a pair of dark coveralls.”Một người đàn ông đang mặc một bộ áo liền quần tối màu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coveralls

//

* danh từ số nhiều
  • bộ áo liền quần cho những người làm công việc nặng nhọc
Định nghĩa tiếng Anh

n a loose-fitting protective garment that is worn over other clothing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...