covered in
Nghĩa thường dùng
bao phủ bởi
cụm từ
“The table was covered in a beautiful cloth.”Cái bàn được phủ bởi một tấm vải đẹp.
Đồng nghĩa
clothed indraped inenveloped inshrouded in
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bao phủ bởi
- covered in dust: bao phủ bởi bụi
- covered in paint: được phủ bởi sơn
- được phủ bởi