Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

covered in

Nghĩa thường dùng

bao phủ bởi cụm từ

“The table was covered in a beautiful cloth.”Cái bàn được phủ bởi một tấm vải đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bao phủ bởi
    • covered in dust: bao phủ bởi bụi
    • covered in paint: được phủ bởi sơn
  • được phủ bởi

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...