Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

covered with

/ˈkʌv.ərd wɪð/

Nghĩa thường dùng

được bao phủ bởi cụm từ

“The ground was covered with snow.”Mặt đất được bao phủ bởi tuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...