Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

covertness

/kəˈvɜːtnəs/

Nghĩa thường dùng

sự bí mật, không công khai danh từ

“The covertness of the operation surprised everyone.”Sự bí mật của hoạt động khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

covertness

//

  • xem covert
Định nghĩa tiếng Anh

n. Secrecy; privacy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...