Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowardice

/'kauədis/ phổ biến #16879

Nghĩa thường dùng

tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát danh từ

“His cowardice prevented him from standing up for what was right.”Tính nhát gan của anh ta đã ngăn cản anh đứng lên vì điều đúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowardice

/'kauədis/

danh từ

  • tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát

thành ngữ

  1. moral cowardice
    • tính sợ chống đối, tính sợ người ta không tán thành
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of lacking courage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...