cowardice
/'kauədis/ phổ biến #16879
Nghĩa thường dùng
tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát
danh từ
“His cowardice prevented him from standing up for what was right.”Tính nhát gan của anh ta đã ngăn cản anh đứng lên vì điều đúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cowardice
/'kauədis/
danh từ
- tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát
thành ngữ
- moral cowardice
- tính sợ chống đối, tính sợ người ta không tán thành
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of lacking courage