Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowardly

/'kauədli/ phổ biến #15436

Nghĩa thường dùng

hèn nhát, nhút nhát tính từ

“He was too cowardly to tell the truth.”Anh ta quá hèn nhát để nói sự thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowardly

/'kauədli/

tính từ & phó từ

  • nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking courage; ignobly timid and faint-hearted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...