Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cowlstaff

/'kaul,stɑ:f, -,stæf/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cowlstaff

//

* danh từ
  • cây gậy dài hai người gánh để chở đồ vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. A staff or pole on which a vessel is supported between two persons.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...